Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 醇烈 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 醇烈:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 醇烈 trong tiếng Trung hiện đại:

[chúnliè] đậm。味道醇厚浓烈。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 醇

thuần:thuần phong mĩ tục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 烈

liệt:lẫm liệt
lét:leo lét
lướt:lướt thướt
lẹt:khét lẹt
lết:lê lết
riệt:giữ riệt
rét:mùa rét
rẹt:rèn rẹt
醇烈 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 醇烈 Tìm thêm nội dung cho: 醇烈