Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 回执 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 回执:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 回执 trong tiếng Trung hiện đại:

[huízhí] 1. biên nhận; biên lai。回条。
2. giấy biên nhận bưu kiện (gởi lại cho người gởi)。向寄件人证明某种邮件已经递到的凭据,由收件人盖章或签字交邮局寄回给寄件人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 回

hòi:hẹp hòi
hồi:hồi tỉnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 执

chấp:tranh chấp
chập:một chập; chập tối; chập chờn, chập choạng; chập chùng
chắp:chắp tay, chắp nối; chắp nhặt
giập:giập giờn
xúp:lúp xúp
xấp:xấp xỉ
xụp:lụp xụp, xì xụp
回执 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 回执 Tìm thêm nội dung cho: 回执