Từ: 因人成事 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 因人成事:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 因人成事 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīnrénchéngshì] dựa vào người khác mà làm nên。依赖别人的力量办成事情。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 因

dăn:dăn deo (nhăn nheo)
nhân:nhân lúc ấy; bánh nhân đỗ
nhăn:nhăn nhó, nhăn nhở
nhơn:nguyên nhơn (nguyên nhân)
nhằn:nhọc nhằn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 成

thành:thành công
thình:thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 事

sự:sự việc
:xì mũi, xì hơi; lì xì
因人成事 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 因人成事 Tìm thêm nội dung cho: 因人成事