Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 困兽犹斗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 困兽犹斗:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 困兽犹斗 trong tiếng Trung hiện đại:

[kùnshòuyóudòu] ngoan cố chống cự; chó cùng rứt giậu (chỉ người xấu); tức nước vỡ bờ。比喻陷于绝境的人 (多指坏人)虽然走投无路,还要顽强抵抗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 困

khuôn:rập khuôn
khốn:khốn đốn, khốn khổ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兽

thú:thú tính, dã thú

Nghĩa chữ nôm của chữ: 犹

do:do dự; Do Thái giáo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 斗

tẩu:tẩu (nõ điếu), ống tẩu
điếu:điếu cày, điếu đóm
đấu:đấu gạo, đấu thóc
đẩu:ghế đẩu, sao bắc đẩu
困兽犹斗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 困兽犹斗 Tìm thêm nội dung cho: 困兽犹斗