Từ: 国手 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 国手:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 国手 trong tiếng Trung hiện đại:

[guóshǒu] danh thủ quốc gia; tuyển thủ quốc gia; người giỏi bậc nhất (người có tay nghề nổi tiếng trong nước như ngành y hoặc đánh cờ)。精通某种技能(如医道、棋艺等)在国内数第一流的人,也指入选国家队的选手。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 国

quốc:tổ quốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 手

thủ:thủ (bộ gốc: cáng tay)
国手 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 国手 Tìm thêm nội dung cho: 国手