Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 遗臭万年 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 遗臭万年:
Nghĩa của 遗臭万年 trong tiếng Trung hiện đại:
[yíchòuwànnián] để tiếng xấu muôn đời; xấu xa muôn thủa。坏名声流传下去,永远为人唾骂。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 遗
| di | 遗: | di thất (đánh mất), di vong (quên) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 臭
| xó | 臭: | xó nhà |
| xú | 臭: | xú uế |
| xũ | 臭: | thợ xũ |
| xấu | 臭: | xấu xí; xấu xố; xấu hổ |
| xủ | 臭: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 万
| muôn | 万: | muôn vạn |
| vàn | 万: | vô vàn |
| vạn | 万: | muôn vạn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 年
| niên | 年: | bách niên giai lão |
| nên | 年: | làm nên |
| năm | 年: | năm tháng |

Tìm hình ảnh cho: 遗臭万年 Tìm thêm nội dung cho: 遗臭万年
