Cao su chống va đập cửa

Chữ 粤 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 粤, chiết tự chữ VIỆT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 粤:

粤 việt

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 粤

Chiết tự chữ việt bao gồm chữ 丶 冂 米 亏 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

粤 cấu thành từ 4 chữ: 丶, 冂, 米, 亏
  • chủ
  • quynh
  • mè, mễ
  • khuy, khuây
  • việt [việt]

    U+7CA4, tổng 12 nét, bộ Mễ 米
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 粵;
    Pinyin: yue4, yu4, zhu4;
    Việt bính: jyut6;

    việt

    Nghĩa Trung Việt của từ 粤

    Giản thể của chữ .
    việt, như "nước Việt, Việt ngữ" (vhn)

    Nghĩa của 粤 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yuè]Bộ: 米 - Mễ
    Số nét: 12
    Hán Việt: VIỆT
    1. Việt (chỉ hai tỉnh Quảng Đông, Quảng Tây)。指广东、广西。
    两粤
    Lưỡng Việt; Lưỡng Quảng
    2. Việt (tên gọi khác của Quảng Đông)。广东的别称。
    粤 剧
    kịch Quảng Đông (loại ca kịch ở tỉnh Quảng Đông, Trung Quốc).
    Từ ghép:
    粤菜 ; 粤剧

    Chữ gần giống với 粤:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥹞, 𥹠, 𥹬, 𥹯, 𥹰,

    Dị thể chữ 粤

    ,

    Chữ gần giống 粤

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 粤 Tự hình chữ 粤 Tự hình chữ 粤 Tự hình chữ 粤

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 粤

    việt:nước Việt, Việt ngữ
    粤 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 粤 Tìm thêm nội dung cho: 粤