Từ: 吸力 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 吸力:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

hấp lực
Vật lí học: Sức hút (của vật chất tác dụng trên vật khác).Tỉ dụ sức lôi cuốn (tức năng lực làm nghiêng lòng, đắm say hoặc mê luyến người khác).
◇Ba Kim 金:
Tha thân thượng hảo tượng hữu nhất chủng hấp lực bả hứa đa nhân hấp dẫn đáo tha thân biên
邊 (Đẳng trước 著, Phán trước 著) Trên người hắn tựa hồ có một thứ sức lôi cuốn khiến cho bao nhiêu người bị thu hút đến bên cạnh.

Nghĩa của 吸力 trong tiếng Trung hiện đại:

[xīlì] sức hút; lực hút。就是引力,多指磁体作用所表现的吸引力。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吸

cạp:con bọ cạp; cây bọ cạp
cặp: 
cộp:dầy cộp; lộp cộp
gạp: 
húp:húp canh
hút:hút thuốc; hun hút; mất hút
hấp:hấp hối
hớp:cá hớp bọt, hớp một ngụm trà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 力

lực:lực điền
sức:sức lực
sực:sực nhớ
sựt:nhai sựt sựt
吸力 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 吸力 Tìm thêm nội dung cho: 吸力