Cao su chống va đập cửa

Từ: 圈占 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 圈占:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 圈占 trong tiếng Trung hiện đại:

[quānzhàn] khoanh vòng (thể hiện giới hạn thuộc quyền sở hữu như đất đai, biên giới...)。划定界线并占领(多指侵略者或反动统治者强行占领土地)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 圈

khoen:khoen cửa (vòng nhỏ thường bằng kim loại để giữ chặt hoặc để móc vào vật khác); khoen mắt (vùng xung quanh mắt)
khuyên:khuyên tai
quyên:quyên (chuồng)
quyền: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 占

chem:nói chem chép (nói luôn miệng)
chiêm:chiêm bốc, chiêm tinh; Chiêm Thành (tên một nước thời xưa)
chiếm:chiếm đoạt, chiếm cứ
chàm:mặt nổi chàm
chím:chúm chím
chúm: 
chăm:chăm (nước Chiêm thành); gạo chăm
chầm:ôm chầm; chầm chậm
chắm: 
chằm:nhìn chằm chằm, ôm chằm
chẻm: 
chễm:chễm chệ
coi:coi nhà; coi nhau như anh em; coi chừng; coi mắt; dễ coi; trông coi
giếm:giấu giếm
xem:xem qua, xem sách, xem hát
圈占 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 圈占 Tìm thêm nội dung cho: 圈占