Cao su chống va đập cửa
Từ: thuần chủng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ thuần chủng:
Nghĩa thuần chủng trong tiếng Việt:
["- Nói những giống sinh vật giữ được nguyên vẹn bản chất của tổ tiên, không bị pha tạp."]Dịch thuần chủng sang tiếng Trung hiện đại:
纯种 《指纯种动物, 尤其是有谱系记录的纯种后代。》Nghĩa chữ nôm của chữ: thuần
| thuần | 淳: | thuần (lương thiện) |
| thuần | 純: | thuần thục; đơn thuần |
| thuần | 纯: | thuần thục; đơn thuần |
| thuần | 綧: | thuần thục; đơn thuần |
| thuần | 莼: | thuần (rau rút) |
| thuần | 蒓: | thuần (rau rút) |
| thuần | 蓴: | thuần (rau rút) |
| thuần | 逗: | xem đậu |
| thuần | 醇: | thuần phong mĩ tục |
| thuần | 馴: | ngựa đã thuần |
| thuần | 𩾧: | |
| thuần | 鶉: | thuần (chim cút) |
| thuần | 鹑: | thuần (chim cút) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: chủng
| chủng | 偅: | |
| chủng | 种: | chủng tộc; chủng chẳng |
| chủng | 種: | chủng tộc; chủng chẳng |
| chủng | 𥵾: | |
| chủng | 踵: | chủng tiếp (nối gót) |

Tìm hình ảnh cho: thuần chủng Tìm thêm nội dung cho: thuần chủng
