Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 军粮 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 军粮:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 军粮 trong tiếng Trung hiện đại:

[jūnliáng] quân lương; lương thực quân đội。供应部队食用的粮食。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 军

quân:quân đội

Nghĩa chữ nôm của chữ: 粮

lương:lương thực
军粮 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 军粮 Tìm thêm nội dung cho: 军粮