Từ: 圣水 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 圣水:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 圣水 trong tiếng Trung hiện đại:

[shèngshuǐ] nước thánh; nước phép。迷信的人用来降福、驱鬼或治病的水。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 圣

thánh:thánh hiền, thánh thượng, thánh thần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh
圣水 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 圣水 Tìm thêm nội dung cho: 圣水