Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 在劫难逃 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 在劫难逃:
Nghĩa của 在劫难逃 trong tiếng Trung hiện đại:
[zàijiénántáo] Hán Việt: TẠI KIẾP NAN ĐÀO
chạy trời không khỏi nắng; tai vạ khó tránh; số kiếp đã định。命中注定要遭受祸害,逃也逃不脱(迷信)。现在借指坏事情一定要发生,要避免也避免不了。
chạy trời không khỏi nắng; tai vạ khó tránh; số kiếp đã định。命中注定要遭受祸害,逃也逃不脱(迷信)。现在借指坏事情一定要发生,要避免也避免不了。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 在
| tại | 在: | tại gia, tại vị, tại sao |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 劫
| cướp | 劫: | cướp tiền, ăn cướp, kẻ cướp; cướp lời |
| kiếp | 劫: | duyên kiếp; số kiếp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 难
| nan | 难: | gian nan |
| nàn | 难: | phàn nàn |
| nạn | 难: | tị nạn, nạn nhân, tai nạn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 逃
| đào | 逃: | đào ngũ, đào tẩu |

Tìm hình ảnh cho: 在劫难逃 Tìm thêm nội dung cho: 在劫难逃
