Từ: 在劫难逃 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 在劫难逃:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 在劫难逃 trong tiếng Trung hiện đại:

[zàijiénántáo] Hán Việt: TẠI KIẾP NAN ĐÀO
chạy trời không khỏi nắng; tai vạ khó tránh; số kiếp đã định。命中注定要遭受祸害,逃也逃不脱(迷信)。现在借指坏事情一定要发生,要避免也避免不了。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 在

tại:tại gia, tại vị, tại sao

Nghĩa chữ nôm của chữ: 劫

cướp:cướp tiền, ăn cướp, kẻ cướp; cướp lời
kiếp:duyên kiếp; số kiếp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 难

nan:gian nan
nàn:phàn nàn
nạn:tị nạn, nạn nhân, tai nạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 逃

đào:đào ngũ, đào tẩu
在劫难逃 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 在劫难逃 Tìm thêm nội dung cho: 在劫难逃