Từ: 坎壈 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 坎壈:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 坎壈 trong tiếng Trung hiện đại:

[kǎnlǎn]
khốn đốn; bất đắc chí。困顿; 不得志。
一生坎壈。
cả đời khốn đốn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 坎

khóm:khóm cây
khúm:khúm núm
khăm:chơi khăm
khảm:khảm trai
khẳm:vừa khẳm (vừa khít)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 壈

bậm:bụi bậm
lấm:lấm bùn, lấm bẩn
lẫm:lẫm (lận đận)
坎壈 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 坎壈 Tìm thêm nội dung cho: 坎壈