Chữ 傤 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 傤, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 傤:

傤

Đây là các chữ cấu thành từ này: 傤

傤

Chiết tự chữ 傤

1. 傤 cấu thành từ 2 chữ: 人, 载
  • 人 nhân, nhơn
  • 载 tái, tại, tải
  • 2. 傤 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 载
  • 亻 nhân
  • 载 tái, tại, tải
  • []

    U+50A4, tổng 12 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zai4;
    Việt bính: ;

    傤

    Nghĩa Trung Việt của từ 傤


    Nghĩa của 傤 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zài]Bộ: 人 (亻) - Nhân
    Số nét: 15
    Hán Việt: TÁI
    1. hàng hoá vận tải。运输工具所装的东西。
    卸傤
    dỡ hàng; bốc hàng; lên hàng.
    过傤
    quá tải
    2. một tàu hàng。一只船装运的货物叫一傤。

    Chữ gần giống với 傤:

    㑳, 㑴, 㑵, 㑶, 㑷, 㑹, 㑺, 傅, 傈, 傌, 傍, 傎, 傏, 傑, 傒, 傓, 傔, 傕, 傖, 傘, 備, 傚, 傜, 傢, 傣, 傤, 傥, 傧, 储, 傩, 𠋺, 𠌥, 𠌦, 𠌧, 𠌨,

    Chữ gần giống 傤

    儔, 倮, 倥, 倦, 倧, 倨, 倩, 倪, 倫, 倬,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 傤 Tự hình chữ 傤 Tự hình chữ 傤 Tự hình chữ 傤

    傤 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 傤 Tìm thêm nội dung cho: 傤