Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 傤 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 傤, chiết tự chữ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 傤:
傤
Pinyin: zai4;
Việt bính: ;
傤
Nghĩa Trung Việt của từ 傤
Nghĩa của 傤 trong tiếng Trung hiện đại:
[zài]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 15
Hán Việt: TÁI
1. hàng hoá vận tải。运输工具所装的东西。
卸傤
dỡ hàng; bốc hàng; lên hàng.
过傤
quá tải
2. một tàu hàng。一只船装运的货物叫一傤。
Số nét: 15
Hán Việt: TÁI
1. hàng hoá vận tải。运输工具所装的东西。
卸傤
dỡ hàng; bốc hàng; lên hàng.
过傤
quá tải
2. một tàu hàng。一只船装运的货物叫一傤。
Chữ gần giống với 傤:
㑳, 㑴, 㑵, 㑶, 㑷, 㑹, 㑺, 傅, 傈, 傌, 傍, 傎, 傏, 傑, 傒, 傓, 傔, 傕, 傖, 傘, 備, 傚, 傜, 傢, 傣, 傤, 傥, 傧, 储, 傩, 𠋺, 𠌥, 𠌦, 𠌧, 𠌨,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 傤 Tìm thêm nội dung cho: 傤
