Từ: hộ tịch có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ hộ tịch:
Nghĩa hộ tịch trong tiếng Việt:
["- dt. Các sự kiện trong đời sống của một người thuộc sự quản lí của pháp luật: đăng kí hộ tịch khai báo hộ tịch với công an khu phố."]Dịch hộ tịch sang tiếng Trung hiện đại:
户籍 ; 户口 《地方民政机关以户为单位登记本地区内居民的册子。转指作为本地区居民的身份。》báo hộ tịch报户口。
chuyển hộ tịch
迁户口。
Nghĩa chữ nôm của chữ: hộ
| hộ | 冱: | |
| hộ | 怙: | thất hộ (mất nơi nương tựa) |
| hộ | 户: | hộ khẩu, hộ tịch |
| hộ | 扈: | hộ tống |
| hộ | 𧦈: | biện hộ; hộ chiếu; hộ đê; ủng hộ |
| hộ | 护: | biện hộ; hộ chiếu; hộ đê; ủng hộ |
| hộ | 沪: | hộ (hạ lưu sông Tùng giang tại Thượng hải) |
| hộ | 滬: | hộ (hạ lưu sông Tùng giang tại Thượng hải) |
| hộ | 𫈈: | biện hộ; hộ chiếu; hộ đê; ủng hộ |
| hộ | 𫉚: | biện hộ; hộ chiếu; hộ đê; ủng hộ |
| hộ | 護: | biện hộ; hộ chiếu; hộ đê; ủng hộ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tịch
| tịch | 僻: | tịch (xa vắng, ngõ hẻm) |
| tịch | 夕: | đêm trừ tịch |
| tịch | 寂: | tịch mịch |
| tịch | 席: | tịch (chăn, thảm, chỗ ngồi) |
| tịch | 擗: | tịch (bẻ) |
| tịch | 汐: | tịch (nước dâng ban đêm, thuỷ triều) |
| tịch | 癖: | tịch (mê say) |
| tịch | 矽: | tịch (từ cũ chỉ silicon) |
| tịch | 穸: | tịch (mồ mả) |
| tịch | 籍: | hộ tịch, tịch biên |
| tịch | 舄: | tịch (giầy) |
| tịch | 蓆: | tịch (chăn, thảm, chỗ ngồi) |
| tịch | 辟: | tịch (dẹp một bên, sâu sắc) |
| tịch | 闢: | tịch (dẹp một bên, sâu sắc) |
Gới ý 15 câu đối có chữ hộ:
Lĩnh thượng Mai hoa báo hỉ tín,Đình tiền xuân thụ hộ phương linh
Hoa mai đầu núi báo tin vui,Cây xuân sân trước nâng cao tuổi
Đường tiền tấu địch nghinh tân khách,Hộ ngoại xuy sinh dẫn Phượng Hoàng
Trước nhà tấu sáo đón tân khách,Ngoài ngõ hòa tiêu dẫn Phượng Hoàng

Tìm hình ảnh cho: hộ tịch Tìm thêm nội dung cho: hộ tịch
