Từ: 自如 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 自如:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 自如 trong tiếng Trung hiện đại:

[zìrú]
1. như thường; thành thạo; thoải mái。活动或操作不受阻碍。
旋转自如
chuyển động thoải mái
操纵自如
thao tác thành thạo
运用自如
vận dụng thành thạo
2. tự nhiên。自若。
神态自如
thần thái tự nhiên; sắc thái tự nhiên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 自

tợ:tợ (tựa như)
từ:từ đời xưa
tự:tự mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 如

dừ:chín dừ, ninh dừ
nhơ:nhởn nhơ
như:như vậy, nếu như
nhừ:chín nhừ; đánh nhừ đòn
rừ:rừ (âm khác của nhừ)
自如 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 自如 Tìm thêm nội dung cho: 自如