Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 自如 trong tiếng Trung hiện đại:
[zìrú] 书
1. như thường; thành thạo; thoải mái。活动或操作不受阻碍。
旋转自如
chuyển động thoải mái
操纵自如
thao tác thành thạo
运用自如
vận dụng thành thạo
2. tự nhiên。自若。
神态自如
thần thái tự nhiên; sắc thái tự nhiên
1. như thường; thành thạo; thoải mái。活动或操作不受阻碍。
旋转自如
chuyển động thoải mái
操纵自如
thao tác thành thạo
运用自如
vận dụng thành thạo
2. tự nhiên。自若。
神态自如
thần thái tự nhiên; sắc thái tự nhiên
Nghĩa chữ nôm của chữ: 自
| tợ | 自: | tợ (tựa như) |
| từ | 自: | từ đời xưa |
| tự | 自: | tự mình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 如
| dừ | 如: | chín dừ, ninh dừ |
| nhơ | 如: | nhởn nhơ |
| như | 如: | như vậy, nếu như |
| nhừ | 如: | chín nhừ; đánh nhừ đòn |
| rừ | 如: | rừ (âm khác của nhừ) |

Tìm hình ảnh cho: 自如 Tìm thêm nội dung cho: 自如
