Cao su chống va đập cửa

Từ: 出演 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 出演:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 出演 trong tiếng Trung hiện đại:

[chūyǎn] biểu diễn; diễn xuất。担任角色;出场表扬。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 出

xuất:xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất
xọt: 
xốt: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 演

diễn:diễn thuyết; diễn tả; diễn viên; suy diễn
dàn: 
dán:dán giấy, keo dán; gỗ dán
dãn: 
dăn:dăn deo (nhăn nheo)
dạn:dạn dĩ, dầy dạn
dợn:mặt hồ dợn sóng
gián:gián (xem Dán)
giỡn:nói giỡn; giỡn mặt
rởn:rởn gáy
出演 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 出演 Tìm thêm nội dung cho: 出演