Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 北小麝鼩 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 北小麝鼩:
Nghĩa của 北小麝鼩 trong tiếng Trung hiện đại:
Běi xiǎo shè qú chuột chù còi
Nghĩa chữ nôm của chữ: 北
| bác | 北: | chú bác |
| bước | 北: | bước tới |
| bấc | 北: | gió bấc |
| bậc | 北: | bậc cửa |
| bắc | 北: | phương bắc |
| bực | 北: | bực bội |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 小
| tiểu | 小: | tiểu quốc; chú tiểu; tiểu tiện |
| tĩu | 小: | tục tĩu |
| tẻo | 小: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 麝
| xạ | 麝: | xạ hương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鼩
| câu | 鼩: | câu (loại chuột nhọn mũi hay bắt sâu bọ) |
| cù | 鼩: | cù (chuột hay bắt sâu bọ) |

Tìm hình ảnh cho: 北小麝鼩 Tìm thêm nội dung cho: 北小麝鼩
