Chữ 跞 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 跞, chiết tự chữ LẠC, LỊCH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 跞:

跞 lịch

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 跞

Chiết tự chữ lạc, lịch bao gồm chữ 足 乐 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

跞 cấu thành từ 2 chữ: 足, 乐
  • tú, túc
  • lạc, nhạc, nhạo
  • lịch [lịch]

    U+8DDE, tổng 12 nét, bộ Túc 足
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 躒;
    Pinyin: li4, luo4;
    Việt bính: lik1 lok3;

    lịch

    Nghĩa Trung Việt của từ 跞

    Giản thể của chữ .

    lạc (gdhn)
    lịch, như "lịch (cựa, cử động)" (gdhn)

    Nghĩa của 跞 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (躒)
    [lì]
    Bộ: 足 - Túc
    Số nét: 12
    Hán Việt: LỊCH
    chạy; chuyển động; đi lại。走动。
    Từ phồn thể: (躒)
    [luò]
    Bộ: 足(Túc)
    Hán Việt: LẠC
    siêu việt; siêu tuyệt。卓跞:超绝。

    Chữ gần giống với 跞:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧿳, 𧿹, 𧿺, 𧿼, 𨀈, 𨀊, 𨀋, 𨀌, 𨀍, 𨀎, 𨀏, 𨀐, 𨀑, 𨀒,

    Dị thể chữ 跞

    ,

    Chữ gần giống 跞

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 跞 Tự hình chữ 跞 Tự hình chữ 跞 Tự hình chữ 跞

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 跞

    lạc: 
    lịch:lịch (cựa, cử động)
    跞 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 跞 Tìm thêm nội dung cho: 跞