Cao su chống va đập cửa

Từ: 坐赃 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 坐赃:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 坐赃 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuòzāng] 1. cấy tang vật (lén bỏ tang vật vào chỗ người khác, để vu cáo và hãm hại.)。栽赃。
2. phạm tội tham ô。犯贪污罪。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 坐

ngồi:ngồi xuống, rốn ngồi
toà:toà nhà, toà sen; hầu toà
toạ:toạ đàm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 赃

tang:tang chứng, tang vật
坐赃 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 坐赃 Tìm thêm nội dung cho: 坐赃