Từ: 言重 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 言重:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 言重 trong tiếng Trung hiện đại:

[yánzhòng] nói quá lời; nói nặng。话说得过重。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 言

ngôn:ngôn luận, ngôn ngữ, đa ngôn
ngỏn:ngỏn ngoẻn
ngồn:ngồn ngộn
ngổn:ngổn ngang
ngộn:ngộn ngộn
ngủn:cụt ngủn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 重

chuộng:chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng
chõng:giường chõng
chùng: 
chồng:chồng chất, chồng đống
trùng:núi trập trùng
trọng:xem trọng
trộng:nuốt trộng (trửng)
trụng:trụng (nhúng) nước sôi
trửng:trửng (chơi đùa)
言重 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 言重 Tìm thêm nội dung cho: 言重