Cao su chống va đập cửa

Từ: 坐骨神经 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 坐骨神经:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 坐骨神经 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuògǔshénjīng] thần kinh toạ。人体内最粗最长的神经,是脊髓神经分布到下肢的一支,主要作用是管下肢的弯曲运动。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 坐

ngồi:ngồi xuống, rốn ngồi
toà:toà nhà, toà sen; hầu toà
toạ:toạ đàm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 骨

cút:cút đi; côi cút, cun cút
cọt:cọt kẹt
cốt:nước cốt; xương cốt; cốt nhục; cốt cán, cốt yếu
gút:thắt gút chỉ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 神

thườn:thở dài thườn thượt
thần:thần tiên; tinh thần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 经

kinh:kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến
坐骨神经 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 坐骨神经 Tìm thêm nội dung cho: 坐骨神经