Từ: 坝趾 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 坝趾:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 坝趾 trong tiếng Trung hiện đại:

[bàzhǐ] chân đê。大坝下游面和坝基间的接触线。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 坝

:lan hà bá (đập chặn sông)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 趾

chỉ:chỉ (ngón chân)
nhảy:bước nhảy; nhảy vọt
坝趾 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 坝趾 Tìm thêm nội dung cho: 坝趾