Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 坦克車 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 坦克車:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

thản khắc xa
Xe tăng, xe thiết giáp (tiếng Anh: tank).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 坦

ngẩn:ngẩn ngơ, ngớ ngẩn
thưỡn:thưỡn ngực
thản:bình thản
đất:đất đai, quả đất, ruộng đất
đật:lật đật
đắt:đắt đỏ; đắt khách
đứt:cắt đứt, đứt gãy; đứt ruột

Nghĩa chữ nôm của chữ: 克

khắc:khắc khoải

Nghĩa chữ nôm của chữ: 車

se:se da (khô da)
xa:khí xa (xe hơi, ô tô), xa giá (xe vua đi)
xe:xe cộ, xe đất
:xơ rơ (rã rời)
xế:tài xế
坦克車 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 坦克車 Tìm thêm nội dung cho: 坦克車