Từ: gảy đàn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ gảy đàn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: gảyđàn

Dịch gảy đàn sang tiếng Trung hiện đại:

抚琴 《弹琴。》
弹拨乐器 《指由于拨动琴弦而发音的一类乐器, 如琵琶、月琴、三弦等。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: gảy

gảy:gảy đàn; gảy rơm vào bếp
gảy𢭮:gảy đàn; gảy rơm vào bếp

Nghĩa chữ nôm của chữ: đàn

đàn:diễn đàn, văn đàn; đăng đàn
đàn:diễn đàn, văn đàn; đăng đàn
đàn:diễn đàn, văn đàn; đăng đàn
đàn𡊨:diễn đàn, văn đàn; đăng đàn
đàn:diễn đàn, văn đàn; đăng đàn
đàn:đàn gà, lạc đàn; đánh đàn
đàn:đàn gà, lạc đàn; đánh đàn
đàn:cây bạch đàn
đàn:diễn đàn, văn đàn; đăng đàn
gảy đàn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: gảy đàn Tìm thêm nội dung cho: gảy đàn