Từ: 垂危 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 垂危:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 垂危 trong tiếng Trung hiện đại:

[chuíwēi] hấp hối; ốm sắp chết; ốm thập tử nhất sinh; sắp diệt vong; suy tàn; thở hơi cuối cùng; giãy chết。病重将死。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 垂

thuỳ:thuỳ (tới gần)
thùy:thuỳ (tới gần)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 危

ngoay:ngoay ngoảy
ngoe:ngo ngoe
nguy:nguy hiểm
nguầy:chối nguầy nguậy
nguỳ:ngoan nguỳ (dễ bảo)
垂危 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 垂危 Tìm thêm nội dung cho: 垂危