Từ: 垂拱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 垂拱:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 垂拱 trong tiếng Trung hiện đại:

[chuígǒng] không có gì làm; không chuyện gì làm。垂衣拱手,表示不做什么事,形容不用花什么气力。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 垂

thuỳ:thuỳ (tới gần)
thùy:thuỳ (tới gần)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拱

cõng:cõng nhau, cõng rắn cắn gà nhà
cùng:cùng làng, cùng nhau, cùng tuổi
cũng:cũng vậy, cũng nên
củng:củng vào đầu
垂拱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 垂拱 Tìm thêm nội dung cho: 垂拱