Từ: 垂花门 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 垂花门:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 垂花门 trong tiếng Trung hiện đại:

[chuí·huamén] cửa thuỳ hoa; cửa núm tua (một kiểu cửa trong kiến trúc nhà thời xưa, trên có mái, bốn góc buông bốn trụ lửng, đỉnh trụ chạm trổ sơn màu)。旧式住宅在二门的上头修建象屋顶样的盖,四角有下垂的短柱,柱的顶端,雕花彩绘,这种 门叫垂花门。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 垂

thuỳ:thuỳ (tới gần)
thùy:thuỳ (tới gần)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê:bông huê, vườn huê (hoa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 门

mon:mon men
môn:môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài
垂花门 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 垂花门 Tìm thêm nội dung cho: 垂花门