Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 党校 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 党校:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 党校 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǎngxiào] trường đảng。共产党培养、训练党的干部的学校。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 党

đảng:bè đảng, đồng đảng, đảng phái

Nghĩa chữ nôm của chữ: 校

chò:cây chò chỉ
giâu:cây giâu da
hiệu:giám hiệu, hiệu trưởng
党校 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 党校 Tìm thêm nội dung cho: 党校