Từ: 捕风弄月 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 捕风弄月:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 捕风弄月 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǔfēngnòngyuè] vu vơ; không căn cứ; vô căn cứ。形容事物虚无飘渺,没有根据。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 捕

buả:bủa vây
:bõ công; chẳng bõ
bố:bố ráp (tìm bắt)
bổ:bổ đi tìm
bủa:bủa lưới; bủa vây

Nghĩa chữ nôm của chữ: 风

phong:phong trần; đông phong (gió đông)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 弄

luồng:luồng nước
lòng:lòng khòng
lóng:nói lóng
lồng:lồng lộn
lộng:lộng quyền
lụng:làm lụng
trổng:chửi trổng (chửi đổng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 月

ngoạt:lí ngư bát ngoạt (lí ngư bát nguyệt: cá chép tháng 8)
nguyệt:vừng nguyệt
捕风弄月 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 捕风弄月 Tìm thêm nội dung cho: 捕风弄月