ác côn
Kẻ hung ác, vô lại.
◇Ngô Vinh Quang 吳榮光:
Phàm ác côn tác trá quan dân, hoặc trương thiếp yết thiếp, hoặc niết cáo các nha môn (...) thử đẳng tình tội trọng đại
凡惡棍索詐官民, 或張貼揭帖, 或捏告各衙門(...)此等情罪重大 (Ngô học lục sơ biên 吾學錄初編, Hình luật nhất 刑律一).
Nghĩa của 恶棍 trong tiếng Trung hiện đại:
Nghĩa chữ nôm của chữ: 惡
| ác | 惡: | ác tâm |
| ố | 惡: | hoen ố |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 棍
| côn | 棍: | côn quyền; du côn, côn đồ |
| gon | 棍: | gon (cỏ dùng để dệt chiếu, đan buồm) |
| gòn | 棍: | bông gòn |

Tìm hình ảnh cho: 惡棍 Tìm thêm nội dung cho: 惡棍
