Từ: 垂袖 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 垂袖:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 垂袖 trong tiếng Trung hiện đại:

[chuíxiù] tay áo rộng; tay áo rủ。通常松垂在肩下的很长的宽袖,常用于法衣和长礼服上。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 垂

thuỳ:thuỳ (tới gần)
thùy:thuỳ (tới gần)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 袖

tụ:lãnh tụ
垂袖 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 垂袖 Tìm thêm nội dung cho: 垂袖