Từ: 讨伐 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 讨伐:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 讨伐 trong tiếng Trung hiện đại:

[tǎofá] thảo phạt; đánh dẹp。出兵攻打(敌人或叛逆)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 讨

thảo:thảo (lên án), thảo phạt (dẹp giặc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 伐

phạt:chinh phạt; phạt cây cối
讨伐 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 讨伐 Tìm thêm nội dung cho: 讨伐