Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 型号 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 型号:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 型号 trong tiếng Trung hiện đại:

[xínghào] loại; cỡ。指飞机、机器、农具等的性能、规格和大小。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 型

hình:điển hình, loại hình, mô hình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 号

hiệu:hiệu thuốc; hiệu lệnh, ra hiệu
hào:hô hào
型号 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 型号 Tìm thêm nội dung cho: 型号