Từ: 垫脚石 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 垫脚石:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 垫脚石 trong tiếng Trung hiện đại:

[diànjiǎoshí] đá kê chân; bàn đạp (ví với cái mà người hoặc vật mượn dùng làm thang để leo lên)。比喻借以向上爬的人或事物。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 垫

điếm:điếm lộ (vá đường), điếm cước thạch (đá lót cách bước)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脚

cuốc:cuốc bộ
cước:căn cước; cước phí; sơn cước

Nghĩa chữ nôm của chữ: 石

thạch:thạch bàn, thạch bích
đán:đán (hộc đong lúa cỡ 1 hecsto-lít)
垫脚石 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 垫脚石 Tìm thêm nội dung cho: 垫脚石