Cao su chống va đập cửa

Từ: 垫补 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 垫补:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 垫补 trong tiếng Trung hiện đại:

[diàn·bu] 1. giật nóng; vay tạm。钱不够用时暂时挪用别的款项或借用别人的钱。
2. ăn điểm tâm; ăn lót dạ; lót lòng。吃点心;点补。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 垫

điếm:điếm lộ (vá đường), điếm cước thạch (đá lót cách bước)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 补

bỏ:ghét bỏ; bỏ qua
bổ:bổ xung; bổ dưỡng; vô bổ; bổ nhiệm
垫补 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 垫补 Tìm thêm nội dung cho: 垫补