Cao su chống va đập cửa

Chữ 緥 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 緥, chiết tự chữ BÃO, BẢO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 緥:

緥 bảo

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 緥

Chiết tự chữ bão, bảo bao gồm chữ 絲 保 hoặc 糹 保 hoặc 糸 保 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 緥 cấu thành từ 2 chữ: 絲, 保
  • ti, ty, tơ, tưa
  • bảo, bầu, bửu
  • 2. 緥 cấu thành từ 2 chữ: 糹, 保
  • miên, mịch
  • bảo, bầu, bửu
  • 3. 緥 cấu thành từ 2 chữ: 糸, 保
  • mịch
  • bảo, bầu, bửu
  • bảo [bảo]

    U+7DE5, tổng 15 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: bao3;
    Việt bính: bou2;

    bảo

    Nghĩa Trung Việt của từ 緥

    (Danh)
    § Cũng như bảo
    .
    bão, như "cưỡng bão (tã trẻ con)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 緥:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦂁, 𦂈, 𦂗, 𦂛, 𦂥, 𦂺, 𦂻, 𦂼, 𦂽, 𦂾, 𦂿, 𦃀,

    Dị thể chữ 緥

    ,

    Chữ gần giống 緥

    , , , 緿, , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 緥 Tự hình chữ 緥 Tự hình chữ 緥 Tự hình chữ 緥

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 緥

    bão:cưỡng bão (tã trẻ con)
    緥 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 緥 Tìm thêm nội dung cho: 緥