Từ: 武松 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 武松:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 武松 trong tiếng Trung hiện đại:

[WǔSōng] Võ Tòng (nhân vật trong "Truyện Thuỷ Hử" tay không giết hổ, điển hình của anh hùng hảo hớn)。 "水浒传"中人物之一,勇武有力,曾徒手打死猛虎,一般把他当做英雄好汉的典型。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 武

:nghề võ; võ đài
:vũ lực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 松

thông:rừng thông
tòng:tòng (cây thông)
tùng:cây tùng
武松 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 武松 Tìm thêm nội dung cho: 武松