Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 埋头 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 埋头:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 埋头 trong tiếng Trung hiện đại:

[máitóu] vùi đầu; miệt mài; mải miết。专心; 下功夫。
埋头工作。
vùi đầu vào công việc.
埋头苦干。
vất vả vùi đầu làm việc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 埋

mai:mai một
man:khai man
may: 
mài:mài sắc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi
埋头 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 埋头 Tìm thêm nội dung cho: 埋头