Chữ 𠸒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 𠸒, chiết tự chữ BÁO, BẢO, BẢU, BẤU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 𠸒:

𠸒

Đây là các chữ cấu thành từ này: 𠸒

𠸒

Chiết tự chữ 𠸒

[]

U+020E12, tổng 12 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ;
Việt bính: bou2;

𠸒

Nghĩa Trung Việt của từ 𠸒



bảu, như "lảu bảu (làu bàu)" (vhn)
bảo, như "dạy bảo" (btcn)
bấu, như "bầu víu" (btcn)
báo, như "báo mộng; báo tin" (gdhn)

Chữ gần giống với 𠸒:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠷇, 𠷈, 𠷤, 𠷥, 𠷦, 𠷨, 𠷬, 𠸂, 𠸄, 𠸉, 𠸊, 𠸍, 𠸎, 𠸏,

Chữ gần giống 𠸒

Tự hình:

Tự hình chữ 𠸒 Tự hình chữ 𠸒 Tự hình chữ 𠸒 Tự hình chữ 𠸒

Nghĩa chữ nôm của chữ: 𠸒

báo𠸒:báo mộng; báo tin
bảo𠸒:dạy bảo
bảu𠸒:lảu bảu (làu bàu)
bấu𠸒:bầu víu
bẩu𠸒: 
𠸒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 𠸒 Tìm thêm nội dung cho: 𠸒