Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 城区 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 城区:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 城区 trong tiếng Trung hiện đại:

[chéngqū] thành nội; khu vực trong thành; nội thành。城里和靠城的地区(区别于"郊区")。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 城

thành:thành trì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 区

khu:khu vực
âu:họ Âu
城区 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 城区 Tìm thêm nội dung cho: 城区