Từ: 基地 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 基地:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 基地 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīdì] căn cứ; khu vực nền tảng。作为某种事业基础的地区。
工业建设基地。
khu vực nền tảng xây dựng công nghiệp.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 基

:cơ bản; cơ số; cơ đốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa
基地 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 基地 Tìm thêm nội dung cho: 基地