Từ: 神宇 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 神宇:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 神宇 trong tiếng Trung hiện đại:

[shényǔ] dáng vẻ。神情仪表。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 神

thườn:thở dài thườn thượt
thần:thần tiên; tinh thần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宇

:vò võ
:vò võ
:vũ trụ
神宇 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 神宇 Tìm thêm nội dung cho: 神宇