Từ: 堕落 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 堕落:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 堕落 trong tiếng Trung hiện đại:

[duòluò] 1. sa ngã; truỵ lạc; sa đoạ; biến chất (tư tưởng, hành vi)。(思想、行为)往坏里变。
腐化堕落
biến chất; hủ bại sa đoạ
2. lưu lạc。沦落;流落(多见于早期白话)。
堕落风尘
lưu lạc phong trần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 堕

đoạ:đày đoạ; sa đoạ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 落

lác:cỏ lác; lác mắt
lát:một lát
lạc:lưu lạc; lạc vũ (mưa xuống); lạc đệ (thi hỏng)
nhác:nhớn nhác
rác:rác rưởi, rơm rác
rạc:bệ rạc
xạc:xạc cho một trận, kêu xào cạc
堕落 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 堕落 Tìm thêm nội dung cho: 堕落