Cao su chống va đập cửa

Từ: 堡垒户 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 堡垒户:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 堡垒户 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎolěihù] cơ sở cách mạng (thường dùng chỉ những gia đình trung thực đáng tin, sống trong vùng địch chiếm đóng, làm việc cho quânBát lộ trong cuộc chiến tranh kháng Nhật ở Trung quốc)。多指抗日战争时期在敌占区为八路军做事情的忠实可靠 的家庭。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 堡

bảo:bảo luỹ (đồn binh)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 垒

luỹ:dinh luỹ; bờ luỹ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 户

họ:dòng họ, họ hàng; họ tên
hộ:hộ khẩu, hộ tịch
hụ:giầu hụ (rất giầu)
堡垒户 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 堡垒户 Tìm thêm nội dung cho: 堡垒户