Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 堡垒户 trong tiếng Trung hiện đại:
[bǎolěihù] cơ sở cách mạng (thường dùng chỉ những gia đình trung thực đáng tin, sống trong vùng địch chiếm đóng, làm việc cho quânBát lộ trong cuộc chiến tranh kháng Nhật ở Trung quốc)。多指抗日战争时期在敌占区为八路军做事情的忠实可靠 的家庭。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 堡
| bảo | 堡: | bảo luỹ (đồn binh) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 垒
| luỹ | 垒: | dinh luỹ; bờ luỹ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 户
| họ | 户: | dòng họ, họ hàng; họ tên |
| hộ | 户: | hộ khẩu, hộ tịch |
| hụ | 户: | giầu hụ (rất giầu) |

Tìm hình ảnh cho: 堡垒户 Tìm thêm nội dung cho: 堡垒户
