Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 壮阳 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 壮阳:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 壮阳 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuàngyáng] tráng dương。中医上指用温热药物壮助肾阳。适用于腰膝痠软、手足不温、尿频、阳萎早泄等肾阳虚衰之证。代表方剂为肾气丸、右归饮等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 壮

tráng:cường tráng, tráng lệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阳

dương:âm dương; dương gian; thái dương
壮阳 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 壮阳 Tìm thêm nội dung cho: 壮阳