Cao su chống va đập cửa

Từ: 声势 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 声势:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 声势 trong tiếng Trung hiện đại:

[shēngshì] thanh thế。声威和气势。
声势浩大。
thanh thế lẫy lừng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 声

thanh:thanh danh; phát thanh
thình:thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 势

thế:thế lực, địa thế
声势 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 声势 Tìm thêm nội dung cho: 声势