Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 声响 trong tiếng Trung hiện đại:
[shēngxiǎng] âm hưởng; âm thanh; tiếng vang。声音。
山谷里洪水发出巨大的声响。
nước lũ trong khe núi phát ra những âm thanh to lớn.
山谷里洪水发出巨大的声响。
nước lũ trong khe núi phát ra những âm thanh to lớn.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 声
| thanh | 声: | thanh danh; phát thanh |
| thình | 声: | thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 响
| hưởng | 响: | ảnh hưởng; âm hưởng; hưởng ứng |
| hắng | 响: | đằng hắng, hắng giọng |

Tìm hình ảnh cho: 声响 Tìm thêm nội dung cho: 声响
