Cao su chống va đập cửa

Từ: 声气 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 声气:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 声气 trong tiếng Trung hiện đại:

[shēngqì] 1. tin tức; tin。消息。
互通声气。
thông tin cho nhau.
2. giọng nói; tiếng。说话时的语气、声音。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 声

thanh:thanh danh; phát thanh
thình:thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 气

khí:không khí, khí quyển
声气 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 声气 Tìm thêm nội dung cho: 声气